导致
dẫn đến; tạo ra; gây ra; mang lại
dẫn đến; tạo ra; gây ra; mang lại
导致 thường mang nghĩa “dẫn đến; tạo ra; gây ra; mang lại”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 导致, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dây dẫn điện
›导管dǎo guǎnống dẫn; ống; ống dẫn lưu; (thực vật) mạch; (y học) ống thông
›导览dǎo lǎn(khách tham quan, tua du lịch, âm thanh, v.v.) hướng dẫn; tham quan có hướng dẫn; điều hướng (trang web)…
›导语dǎo yǔlời mở đầu; giới thiệu; (báo chí) đoạn mở đầu; đoạn dẫn
›导盲犬dǎo máng quǎnchó dẫn đường (cho người mù)
›导读dǎo dúhướng dẫn (ví dụ: sách hoặc tài liệu in ấn khác)
›导热性dǎo rè xìngkhả năng dẫn nhiệt
›导购dǎo gòuhướng dẫn mua sắm; nhân viên bán hàng; nhân viên kinh doanh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.