导师
gia sư; giáo viên; cố vấn học tập
gia sư; giáo viên; cố vấn học tập
导师 thường mang nghĩa “gia sư”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 导师, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giống như 引導|引导[yin3 dao3]; Đạo Dẫn, bài tập Đạo gia bao gồm thở, căng duỗi và tự xoa bóp
›导数dǎo shùđạo hàm (toán học)
›导尿管dǎo niào guǎnống thông tiểu
›导尿dǎo niàođặt ống thông tiểu
›导弹dǎo dàntên lửa (có điều khiển); LT:枚[mei2]
›导报dǎo bàohướng dẫn (dùng trong tên báo)
›导弹核潜艇dǎo dàn hé qián tǐngtàu ngầm hạt nhân mang tên lửa
›导向dǎo xiàngđược định hướng tới; định hướng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.