Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
ghi chép sự kiện khắc trên bia
bia đá (có khắc chữ)
bia đá; bia đứng để khắc chữ
xem 杯珓[bei1 jiao4]
Quận Bôi Lâm của Tây An 西安市[Xi1 an1 Shi4], Thiểm Tây
Rừng Bia (bảo tàng ở Tây An); Quận Bôi Lâm của Tây An 西安市[Xi1 an1 Shi4], Thiểm Tây
bài minh trên bia đá
biến thể er hoá của 碑座[bei1 zuo4]
bệ đỡ bia đá
bản dập từ bia khắc
bài khắc trên bia đá
đình che bia đá
bia tưởng niệm; bia đá dựng đứng; biển đá; LT:塊|块[kuai4],面[mian4]
(ngọc)
chũm chọe crash (thành phần của bộ trống)
kim cương nhỏ; kim cương tấm (kim cương nhỏ dùng để trang trí quanh viên đá lớn); mảnh vụn (mảnh kim cương sắc nhọn); bột mài (mảnh kim cương nhỏ tạo thành bột sau khi nghiền)
vỡ vụn; vỡ thành từng mảnh nhỏ
thịt xay; thịt băm
máy hủy giấy
lải nhải; nói huyên thuyên; cằn nhằn; lẩm bẩm
sỏi; đá nghiền; mảnh vụn đá
chống phân mảnh (máy tính)
mảnh; mẩu; mảnh vỡ; mảnh vụn
bước nhỏ nhanh
vệt nhỏ; hạt; mảnh nhỏ; bột mịn
đánh rơi vỡ; vỡ
xem 碎碎念[sui4 sui4 nian4]
sợ chết khiếp (thành ngữ)
phân dạng (toán)
mảnh vải vụn