Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 140/2016

雨林yǔ lín

雨林: rừng mưa nhiệt đới

Cụm từ
雨搭yǔ dā

雨搭: mái hiên

Cụm từ
雨披yǔ pī

雨披: áo mưa; áo choàng mưa

Cụm từ
雨后春笋yǔ hòu chūn sǔn

雨后春笋: nghĩa đen: sau mưa, măng mọc mùa xuân (thành ngữ); nghĩa bóng: phát triển nhanh chóng; nhiều thứ mới xuất hiện liên tiếp nhanh chóng

Thành ngữ
雨幕yǔ mù

雨幕: màn mưa; mưa xối xả

Cụm từ
雨布yǔ bù

雨布: bạt che mưa

Cụm từ
雨山区Yǔ shān Qū

雨山区: Yushan, một quận của thành phố Mã An Sơn 馬鞍山市|马鞍山市[Ma3an1shan1 Shi4], An Huy

Cụm từ
雨山Yǔ shān

雨山: Yushan, một quận của thành phố Mã An Sơn 馬鞍山市|马鞍山市[Ma3an1shan1 Shi4], An Huy

Cụm từ
雨层云yǔ céng yún

雨层云: mây vũ tầng; mây tầng mưa

Cụm từ
雨季yǔ jì

雨季: mùa mưa

Cụm từ
雨女无瓜yǔ nǚ wú guā

雨女无瓜: (từ mới) (tiếng lóng) không phải việc của bạn (bắt chước phát âm có accent của 與你無關|与你无关[yu3 ni3 wu2 guan1])

Tiếng lóng xã hội
雨夹雪yǔ jiā xuě

雨夹雪: mưa tuyết; hỗn hợp tuyết và mưa

Cụm từ
雨天yǔ tiān

雨天: ngày mưa; thời tiết mưa

Cụm từ
雨城区Yǔ chéng qū

雨城区: Quận Vũ Thành của thành phố Nhã An 雅安市[Ya3 an1 shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
雨城Yǔ chéng

雨城: quận Vũ Thành của thành phố Nhã An 雅安市[Ya3 an1 shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
雨刷yǔ shuā

雨刷: cần gạt nước

Cụm từ
雨刮yǔ guā

雨刮: cần gạt nước

Cụm từ
雨凇yǔ sōng

雨凇: băng tráng; băng phủ

Cụm từ
雨具yǔ jù

雨具: đồ dùng chống mưa

Cụm từ
雨伞yǔ sǎn

雨伞: ô, dù; Lượng từ: 把[ba3]

Cụm từ
雨人yǔ rén

雨人: Rain Man

Cụm từ

雨: (văn học) mưa; (mưa, tuyết, v.v.) rơi; rơi xuống; làm ướt

Từ vựng
难点nán diǎn

难点: khó khăn

Cụm từ
难题nán tí

难题: vấn đề khó

Cụm từ
难关nán guān

难关: khó khăn; khủng hoảng

Cụm từ
难道nán dào

难道: chẳng lẽ...; có thể nào...?

Cụm từ
难过nán guò

难过: cảm thấy buồn; cảm thấy không khỏe; (cuộc sống) cảm thấy khó khăn

Cụm từ
难逃法网nán táo fǎ wǎng

难逃法网: Khó thoát khỏi lưới pháp luật; cánh tay dài của pháp luật

Cụm từ
难辞其咎nán cí qí jiù

难辞其咎: không thể trốn tránh sự chỉ trích (thành ngữ); phải chịu trách nhiệm

Thành ngữ
难走nán zǒu

难走: khó đi tới; khó di chuyển (tức là đường xấu)

Cụm từ
难说nán shuō

难说: khó nói (tức là khó đánh giá hoặc khó dự đoán); không thể cất lời nói ra

Cụm từ
难记nán jì

难记: khó nhớ

Cụm từ
难言之隐nán yán zhī yǐn

难言之隐: một điều khó nói ra (thành ngữ); điều gì đó quá xấu hổ để nhắc đến; một căn bệnh xấu hổ

Thành ngữ
难解难分nán jiě nán fēn

难解难分: khó gỡ, khó tách rời (thành ngữ); vướng víu không rời; mắc kẹt trong cuộc chiến

Thành ngữ
难解nán jiě

难解: khó giải quyết; khó xua tan; khó hiểu; khó tháo gỡ

Cụm từ
难行nán xíng

难行: khó đi qua

Cụm từ
难处nán chu

难处: rắc rối; khó khăn; vấn đề

Cụm từ
难能可贵nán néng kě guì

难能可贵: hiếm và quý; giá trị; đáng kể

Cụm từ
难听nán tīng

难听: khó nghe; thô tục; tục tĩu; phản cảm; đáng xấu hổ

Tiếng lóng xã hội
难闻nán wén

难闻: mùi khó chịu; hôi thối

Cụm từ
难缠nán chán

难缠: (thường nói về người) khó khăn; đòi hỏi; rắc rối; vô lý; khó đối phó

Cụm từ
难经Nàn jīng

难经: Kinh Điển về Vấn Đề Y Học, khoảng thế kỷ 1 SCN; viết tắt của 黃帝八十一難經|黄帝八十一难经[Huang2 di4 Ba1 shi2 yi1 Nan4 jing1]

Viết tắt
难看nán kàn

难看: xấu; xấu xí

Cụm từ
难当nán dāng

难当: khó chịu đựng (thời tiết nóng, ngứa ngáy, v.v.)

Cụm từ
难产nán chǎn

难产: sinh nở khó; (nghĩa bóng) khó đạt được

Cụm từ
难熬nán áo

难熬: (đau đớn hoặc gian khổ) khó mà chịu đựng

Cụm từ
难为情nán wéi qíng

难为情: xấu hổ

Cụm từ
难为nán wei

难为: làm phiền; ép ai đó, thường là làm gì đó; là một công việc khó; xin lỗi vì đã làm phiền (lịch sự, dùng để cảm ơn ai đó vì một ân huệ)

Cụm từ
难测nán cè

难测: khó lường

Cụm từ
难民营nàn mín yíng

难民营: trại tị nạn

Cụm từ
难民nàn mín

难民: người tị nạn

Cụm từ
难易nán yì

难易: độ khó; độ dễ

Cụm từ
难于登天nán yú dēng tiān

难于登天: khó hơn lên trời (thành ngữ)

Thành ngữ
难于接近nán yú jiē jìn

难于接近: (về người) khó tiếp cận; khó gần gũi

Cụm từ
难搞nán gǎo

难搞: khó đối phó; khó hòa hợp

Cụm từ
难捱nán ái

难捱: khó khăn; chật vật

Cụm từ
难舍难离nán shě nán lí

难舍难离: lưu luyến không rời (thành ngữ); tình cảm gắn bó và không muốn chia xa

Thành ngữ
难舍难分nán shě nán fēn

难舍难分: lưu luyến không rời (thành ngữ); tình cảm gắn bó và không muốn chia xa

Thành ngữ
难懂nán dǒng

难懂: khó hiểu

Cụm từ
难怪nán guài

难怪: thảo nào; không có gì ngạc nhiên (rằng)

Cụm từ