Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
píng

phi nước đại; hỗ trợ; tấn công; lội; người lớn; biến thể cũ của 憑|凭[ping2]

Từ vựng
Féng

họ [Feng2]

Từ vựng
驭兽术
yù shòu shù

huấn luyện động vật; thuần hóa thú hoang (ví dụ: thuần hóa sư tử)

Cụm từ
驭气
yù qì

bay lượn một cách kỳ diệu trong không trung

Cụm từ
驭手
yù shǒu

người quản lý động vật thồ; người đánh xe

Cụm từ

biến thể của 御[yu4]; lái; quản lý; kiểm soát

Từ vựng
马龙县
Mǎ lóng xiàn

huyện Malong ở Qujing 曲靖[Qu3 jing4], Vân Nam

Cụm từ
马龙
Mǎ lóng

huyện Malong ở Qujing 曲靖[Qu3 jing4], Vân Nam

Cụm từ
马齿苋
mǎ chǐ xiàn

Rau sam (Portulaca oleracea)

Cụm từ
马齿徒增
mǎ chǐ tú zēng

(tự giễu) đã già mà không đạt được thành tựu gì (thành ngữ)

Thành ngữ
马黛茶
mǎ dài chá

(từ mượn) trà maté (đồ uống)

Cụm từ
马麻
mǎ má

mẹ

Cụm từ
马鹿易形
mǎ lù yì xíng

phân biệt ngựa và hươu dễ dàng; biết đúng sai

Cụm từ
马鹿
mǎ lù

hươu đỏ; người ngốc; kẻ ngốc (từ tiếng Nhật "baka")

Cụm từ
马鳖
mǎ biē

con đỉa

Cụm từ
马鲛鱼
mǎ jiāo yú

cá thu

Cụm từ
马鲛
mǎ jiāo

cá thu

Cụm từ
马骡
mǎ luó

con la

Cụm từ
马骝
mǎ liú

khỉ (tiếng địa phương); khỉ con (cách gọi trìu mến cho trẻ em, người dưới)

Cụm từ
马驹子
mǎ jū zi

xem 馬駒|马驹[ma3 ju1]

Cụm từ
马驹
mǎ jū

ngựa non (ngựa đực hoặc ngựa cái)

Cụm từ
马马虎虎
mǎ ma hū hū

cẩu thả; qua loa; mơ hồ; không tệ lắm; bình thường; tạm được; tạm ổn

Cụm từ
马首是瞻
mǎ shǒu shì zhān

mù quáng tuân theo (thành ngữ); coi là chỉ dẫn duy nhất

Thành ngữ
马头琴
mǎ tóu qín

morin khuur (nhạc cụ có dây kéo của Mông Cổ)

Cụm từ
马头星云
Mǎ tóu xīng yún

tinh vân Đầu Ngựa

Cụm từ
马头
mǎ tóu

đầu ngựa; giống như 碼頭|码头[ma3 tou2], bến tàu

Cụm từ
马鞭
mǎ biān

roi ngựa

Cụm từ
马鞍山市
Mǎ ān shān shì

thành phố cấp địa khu Mã An Sơn ở An Huy

Cụm từ
马鞍山
Mǎ ān shān

thành phố cấp địa khu Mã An Sơn ở An Huy

Cụm từ
马鞍
mǎ ān

yên ngựa

Cụm từ