Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
难搞難搞

nán gǎo

难搞 là gì?

难搞 [nán gǎo] có nghĩa là khó đối phó; khó hòa hợp.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 难搞 trong tiếng Việt

  1. khó đối phó
  2. khó hòa hợp

Cách đọc và ghi nhớ 难搞

难搞 được đọc là nán gǎo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “khó đối phó; khó hòa hợp”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan