难易 là gì?
难易 [nán yì] có nghĩa là độ khó; độ dễ.
Nghĩa của từ 难易 trong tiếng Việt
- độ khó
- độ dễ
Cách đọc và ghi nhớ 难易
难易 được đọc là nán yì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “độ khó; độ dễ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .