难闻
mùi khó chịu; hôi thối
mùi khó chịu; hôi thối
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khó chịu đựng (thời tiết nóng, ngứa ngáy, v.v.)
›难熬nán áo(đau đớn hoặc gian khổ) khó mà chịu đựng
›难缠nán chán(thường nói về người) khó khăn; đòi hỏi; rắc rối; vô lý; khó đối phó
›难处nán churắc rối; khó khăn; vấn đề
›难行nán xíngkhó đi qua
›难产nán chǎnsinh nở khó; (nghĩa bóng) khó đạt được
›难解nán jiěkhó giải quyết; khó xua tan; khó hiểu; khó tháo gỡ
›难为nán weilàm phiền; ép ai đó, thường là làm gì đó; là một công việc khó; xin lỗi vì đã làm phiền (lịch sự, dùng để…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.