Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 138/1680
chăm sóc nhu cầu của (người bệnh, người khuyết tật, v.v.); người chăm sóc
làm nền; làm nổi bật; đồ làm nền; sự tương phản
đồ tuỳ táng (vật phẩm chôn cùng người chết)
được chôn cùng hoặc gần người đã mất (vợ; chồng quá cố, hoặc đồ tuỳ táng)
trò chuyện cùng ai đó; (đặc biệt) làm người bạn đi cùng có trả phí
xin lỗi; lời xin lỗi
bạn tập; bạn đấu tập
đổi quan hệ tình dục để nhận được đối xử ưu đãi (thăng tiến trong sự nghiệp, điểm cao hơn, chỗ ở miễn phí, v.v.); ngủ chung giường với con
nghỉ phép làm cha
có mặt khi sinh
chăm sóc người thân nằm viện
bồi thẩm đoàn
thành viên bồi thẩm đoàn
của hồi môn
của hồi môn
nữ tiếp viên karaoke
nữ tiếp viên karaoke
đi cùng
hầu hạ (người lớn tuổi); đi cùng; người phục vụ
đồng hành
đi cùng; bầu bạn; hỗ trợ; biến thể cũ của 賠|赔[pei2]
biến thể Nhật Bản của 陷[xian4]
khử rung tim; khử rung
chỉ nếu (..., nếu không thì, ...); chỉ khi; chỉ trong trường hợp; trừ khi
trừ linh hồn, trừ quỷ; (cổ) kết thúc thời kỳ để tang
rã đông; đang rã đông
ngoài ra; ngoại trừ; loại bỏ (ai đó); (toán) chia
trừ tà; trừ khử cái ác
(tiếng địa phương) ngoại trừ; ngoài ra
dấu chia (toán học)
thuốc diệt cỏ; chất diệt cỏ
nhổ cỏ
thay cũ đổi mới (thành ngữ)
loại bỏ cái cũ để đón cái mới (thành ngữ); đổi mới
chất khử mùi
khử mùi
phi hình sự hóa
ân xá
xua đuổi ma quỷ và linh hồn trừ tà
máy hút ẩm
máy hút ẩm
loại bỏ hoàn toàn; loại trừ; làm sạch khỏi
phép chia (toán)
khử nhiễm
ngoài điều này; ngoài ra
nhổ tận gốc; loại bỏ tận gốc; chữa khỏi hoàn toàn
trừ bạo an dân (thành ngữ); cướp của người giàu, chia cho người nghèo
trừ khử bọn tội phạm
ước số (toán)
loại bỏ
trừ ác triệt để (thành ngữ); tận gốc diệt trừ điều ác
ước số (toán học)
loại trừ; không bao gồm cái gì đó (khi đếm hoặc liệt kê); ngoại trừ
đêm giao thừa âm lịch
máy hút bụi; bộ lọc bụi
loại bỏ bụi (tức là lọc các hạt lơ lửng)
chất tẩy rửa
xóa tên (khỏi danh sách); loại khỏi danh sách; xóa bỏ; khai trừ
trừ khi có thỏa thuận khác
loại bỏ; gỡ bỏ; ngoại trừ; ngoài
rã đông; loại bỏ băng
(toán) chia cho
ngoài ra; ngoài (... còn...); thêm vào; ngoại trừ
không chia hết (toán)
loại bỏ; gỡ bỏ; loại trừ; tiêu diệt; xóa bỏ; chia; trừ; không bao gồm
cơn gió mạnh
mưa rào
mặt trận (nhóm chiến đấu); đường trận; sự liên kết (với đảng phái chính trị, v.v.)
thời kỳ đau đớn; giai đoạn đau khổ
cơn đau chuyển dạ; (nghĩa bóng) đau đớn gây ra bởi sự thay đổi đột ngột
nhóm người; trại; phái; phe trong một cuộc tranh chấp
bố trí quân sự; trận hình; danh sách ra sân (của đội thể thao, v.v.)