难为難為
难为 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 难为 trong tiếng Việt
làm phiền; ép ai đó, thường là làm gì đó; là một công việc khó; xin lỗi vì đã làm phiền (lịch sự, dùng để cảm ơn ai đó vì một ân huệ)
làm phiền; ép ai đó, thường là làm gì đó; là một công việc khó; xin lỗi vì đã làm phiền (lịch sự, dùng để cảm ơn ai đó vì một ân huệ)