Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
难点難點

nán diǎn

难点 là gì?

难点 [nán diǎn] có nghĩa là khó khăn.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 难点 trong tiếng Việt

khó khăn

Cách đọc và ghi nhớ 难点

难点 được đọc là nán diǎn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “khó khăn”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan