雨伞 là gì?
雨伞 [yǔ sǎn] có nghĩa là ô, dù; Lượng từ: 把[ba3].
Nghĩa của từ 雨伞 trong tiếng Việt
- ô, dù
- Lượng từ: 把[ba3]
Cách đọc và ghi nhớ 雨伞
雨伞 được đọc là yǔ sǎn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ô, dù; Lượng từ: 把[ba3]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .