Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
sợi dọc (trong dệt)
môi giới; trung gian; đại diện; quản lý
quản lý (một doanh nghiệp); người quản lý; môi giới
kinh sách tôn giáo
phụ trách
nơi hoàng đế nghe giảng bài (truyền thống)
huyệt châm cứu (bất kỳ huyệt nào trên bất kỳ kinh mạch nào); loại gồm 12 huyệt châm cứu cụ thể gần cổ tay hoặc mắt cá, mỗi huyệt nằm trên một kinh mạch khác nhau (một trong năm…
đau bụng kinh nguyệt
thông qua
quản lý; giám đốc; Lượng từ: 個|个[ge4], 位[wei4], 名[ming2]
chi phí kinh doanh; chi phí hoạt động
giám đốc; người quản lý; người giao dịch
Quản trị kinh doanh và Bảo trì Hoạt động; OAM
tham gia (kinh doanh, v.v.); điều hành; vận hành
hệ thống kinh tế
hệ thống kinh tế
một nền kinh tế; một quốc gia (hoặc khu vực, v.v.) được xem như một thực thể kinh tế
chu kỳ kinh tế
suy thoái (kinh tế)
suy thoái kinh tế
lạc hậu về kinh tế
hạng phổ thông
sự thịnh vượng kinh tế
Công ước quốc tế về các quyền kinh tế, xã hội và văn hóa (ICESCR)
phát triển kinh tế
giới kinh tế
tình hình kinh tế
khu kinh tế đặc biệt
hoạt động kinh tế
hiệu quả về chi phí