指定
chỉ định; phân công; chỉ rõ và chắc chắn; được chỉ định
chỉ định; phân công; chỉ rõ và chắc chắn; được chỉ định
指定 thường mang nghĩa “chỉ định”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 指定, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chỉ đích danh; chỉ định; được chỉ định
›指征zhǐ zhēng(y học) chỉ báo; chỉ định
›指导zhǐ dǎohướng dẫn; đưa ra chỉ đạo; chỉ đạo; huấn luyện; dạy học; LT:個|个[ge4]
›指导员zhǐ dǎo yuánngười hướng dẫn; huấn luyện viên; chỉ đạo viên chính trị (trong Quân Giải phóng Nhân dân)
›指向zhǐ xiàngchỉ về; phục vụ; hướng đến; phương hướng được chỉ ra
›指引zhǐ yǐnhướng dẫn; chỉ dẫn; chỉ (đường); chỉ đường; đường lối
›指压zhǐ yābấm huyệt; shiatsu
›指向装置zhǐ xiàng zhuāng zhìthiết bị trỏ (máy tính)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.