Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
指板

zhǐ bǎn

指板 là gì?

指板 [zhǐ bǎn] có nghĩa là phím đàn (của guitar hoặc violin, v.v.).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 指板 trong tiếng Việt

phím đàn (của guitar hoặc violin, v.v.)

Cách đọc và ghi nhớ 指板

指板 được đọc là zhǐ bǎn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “phím đàn (của guitar hoặc violin, v.v.)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan