指向装置 là gì?
指向装置 [zhǐ xiàng zhuāng zhì] có nghĩa là thiết bị trỏ (máy tính).
Nghĩa của từ 指向装置 trong tiếng Việt
thiết bị trỏ (máy tính)
Cách đọc và ghi nhớ 指向装置
指向装置 được đọc là zhǐ xiàng zhuāng zhì, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thiết bị trỏ (máy tính)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .