指战员 là gì?
指战员 [zhǐ zhàn yuán] có nghĩa là chỉ huy và chiến sĩ Quân Giải phóng Nhân dân.
Nghĩa của từ 指战员 trong tiếng Việt
chỉ huy và chiến sĩ Quân Giải phóng Nhân dân
Cách đọc và ghi nhớ 指战员
指战员 được đọc là zhǐ zhàn yuán, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chỉ huy và chiến sĩ Quân Giải phóng Nhân dân”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .