指标
mục tiêu (sản xuất); hạn ngạch; chỉ số; chỉ báo; biển chỉ dẫn; (máy tính) con trỏ
mục tiêu (sản xuất); hạn ngạch; chỉ số; chỉ báo; biển chỉ dẫn; (máy tính) con trỏ
指标 thường mang nghĩa “mục tiêu (sản xuất); hạn ngạch”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 指标, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chỉ ra sai lầm hoặc điểm yếu để sửa chữa; bình luận; phê bình
›指明zhǐ míngchỉ ra rõ ràng; chỉ định; chỉ ra
›指数期权zhǐ shù qī quánhợp đồng quyền chọn chỉ số
›指数套利zhǐ shù tào lìkinh doanh chênh lệch chỉ số
›指数基金zhǐ shù jī jīnquỹ chỉ số
›指模zhǐ módấu vân tay; dấu ngón tay; cũng viết 指摹[zhi3 mo2]
›指板zhǐ bǎnphím đàn (của guitar hoặc violin, v.v.)
›指检zhǐ jiǎn(y học) thăm khám bằng ngón tay (trực tràng, âm đạo, v.v.)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.