Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
chống sốc
người phụ trách; đại diện; môi giới
qua tay; xử lý; giải quyết
có thể chịu được
kinh độ
nhiều năm; qua nhiều năm
nhiều năm; liên tục qua các năm
cột đá Phật giáo
cờ cầu nguyện Tây Tạng
(kinh tế) tài khoản vãng lai
thường xuyên; liên tục; đều đặn; thường; ngày thường; hằng ngày; mỗi ngày
nghiên cứu kinh điển Nho giáo
giảng đường kinh (Phật giáo)
đường kinh tuyến; kinh tuyến (địa lý)
buôn bán; thực hiện hoạt động thương mại; kinh doanh
Tổ chức Hợp tác và Phát triển Kinh tế, OECD; viết tắt của 經濟合作與發展組織|经济合作与发展组织
Tổ chức Hợp tác và Phát triển Kinh tế (OECD); viết tắt của 經濟合作與發展組織|经济合作与发展组织
trải qua (khó khăn); chịu đựng; chống chịu
bộ kinh điển; bộ kinh sách; cuộn sách cổ
nghiên cứu tình huống; ví dụ kinh điển
lý thuyết trường cổ điển (vật lý)
kinh điển; chữ viết tôn giáo; cổ điển; kinh điển (ví dụ, trường hợp,...); điển hình
tác phẩm kinh điển (đặc biệt là kinh điển Nho giáo)
điều tra tội phạm kinh tế
Ủy ban Kinh tế và Tin học hóa
không suy tàn; không bao giờ kết thúc
kéo dài (vỗ tay, hoan hô, v.v.)
lâu dài; bền vững
trị quốc
không chịu nổi sự xem xét