Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
经撞
jīng zhuàng

chống sốc

Cụm từ
经手人
jīng shǒu rén

người phụ trách; đại diện; môi giới

Cụm từ
经手
jīng shǒu

qua tay; xử lý; giải quyết

Cụm từ
经得起
jīng de qǐ

có thể chịu được

Cụm từ
经度
jīng dù

kinh độ

Cụm từ
经年累月
jīng nián lěi yuè

nhiều năm; qua nhiều năm

Cụm từ
经年
jīng nián

nhiều năm; liên tục qua các năm

Cụm từ
经幢
jīng chuáng

cột đá Phật giáo

Cụm từ
经幡
jīng fān

cờ cầu nguyện Tây Tạng

Cụm từ
经常账户
jīng cháng zhàng hù

(kinh tế) tài khoản vãng lai

Cụm từ
经常
jīng cháng

thường xuyên; liên tục; đều đặn; thường; ngày thường; hằng ngày; mỗi ngày

Cụm từ
经学
jīng xué

nghiên cứu kinh điển Nho giáo

Cụm từ
经堂
jīng táng

giảng đường kinh (Phật giáo)

Cụm từ
经圈
jīng quān

đường kinh tuyến; kinh tuyến (địa lý)

Cụm từ
经商
jīng shāng

buôn bán; thực hiện hoạt động thương mại; kinh doanh

Cụm từ
经合组织
Jīng Hé Zǔ zhī

Tổ chức Hợp tác và Phát triển Kinh tế, OECD; viết tắt của 經濟合作與發展組織|经济合作与发展组织

Viết tắt
经合
Jīng Hé

Tổ chức Hợp tác và Phát triển Kinh tế (OECD); viết tắt của 經濟合作與發展組織|经济合作与发展组织

Viết tắt
经受
jīng shòu

trải qua (khó khăn); chịu đựng; chống chịu

Cụm từ
经卷
jīng juàn

bộ kinh điển; bộ kinh sách; cuộn sách cổ

Cụm từ
经典案例
jīng diǎn àn lì

nghiên cứu tình huống; ví dụ kinh điển

Cụm từ
经典场论
jīng diǎn chǎng lùn

lý thuyết trường cổ điển (vật lý)

Cụm từ
经典
jīng diǎn

kinh điển; chữ viết tôn giáo; cổ điển; kinh điển (ví dụ, trường hợp,...); điển hình

Cụm từ
经传
jīng zhuàn

tác phẩm kinh điển (đặc biệt là kinh điển Nho giáo)

Cụm từ
经侦
jīng zhēn

điều tra tội phạm kinh tế

Cụm từ
经信委
Jīng Xìn Wěi

Ủy ban Kinh tế và Tin học hóa

Cụm từ
经久不衰
jīng jiǔ bù shuāi

không suy tàn; không bao giờ kết thúc

Cụm từ
经久不息
jīng jiǔ bù xī

kéo dài (vỗ tay, hoan hô, v.v.)

Cụm từ
经久
jīng jiǔ

lâu dài; bền vững

Cụm từ
经世
jīng shì

trị quốc

Cụm từ
经不起推究
jīng bù qǐ tuī jiū

không chịu nổi sự xem xét

Cụm từ