Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 1258/2016

按脉àn mài

按脉: bắt mạch

Cụm từ
按纳àn nà

按纳: biến thể của 按捺[an4 na4]

Cụm từ
按立àn lì

按立: sự tấn phong

Cụm từ
按理说àn lǐ shuō

按理说: theo lý mà nói

Cụm từ
按理àn lǐ

按理: theo lý; thông thường; bình thường

Cụm từ
按照计划àn zhào jì huà

按照计划: theo (kế) hoạch

Cụm từ
按照法律àn zhào fǎ lǜ

按照法律: theo luật

Cụm từ
按照字面àn zhào zì miàn

按照字面: theo nghĩa đen

Cụm từ
按照àn zhào

按照: theo; dựa theo; chiếu theo; dựa trên

Cụm từ
按步就班àn bù jiù bān

按步就班: biến thể của 按部就班[an4 bu4 jiu4 ban1]

Cụm từ
按期àn qī

按期: đúng kế hoạch; đúng giờ

Cụm từ
按月àn yuè

按月: hàng tháng; theo tháng

Cụm từ
按时间先后àn shí jiān xiān hòu

按时间先后: theo thứ tự thời gian

Cụm từ
按时àn shí

按时: đúng giờ; trước thời hạn; đúng kế hoạch

Cụm từ
按日àn rì

按日: hàng ngày (pháp luật); mỗi ngày

Cụm từ
按摩棒àn mó bàng

按摩棒: máy rung; dương vật giả

Cụm từ
按摩师àn mó shī

按摩师: nhân viên mát-xa; chuyên viên trị liệu mát-xa

Cụm từ
按摩àn mó

按摩: mát-xa; xoa bóp

Cụm từ
按揭àn jiē

按揭: thế chấp (từ mượn qua tiếng Quảng Đông); mua bất động sản bằng thế chấp

Cụm từ
按捺不住àn nà bu zhù

按捺不住: không thể kiềm chế được

Cụm từ
按捺àn nà

按捺: kiềm chế; kiểm soát

Cụm từ
按扣àn kòu

按扣: khuy bấm

Cụm từ
按手礼àn shǒu lǐ

按手礼: lễ tấn phong

Cụm từ
按察àn chá

按察: điều tra (cũ)

Cụm từ
按季àn jì

按季: theo mùa; hàng quý

Cụm từ
按天àn tiān

按天: hàng ngày (luật); mỗi ngày

Cụm từ
按压àn yā

按压: nhấn; ấn (nút)

Cụm từ
按图索骥àn tú suǒ jì

按图索骥: nghĩa đen: tìm ngựa quý chỉ dựa vào tranh (thành ngữ); nghĩa bóng: làm việc theo lối mòn, cứng nhắc; cố gắng tìm cái gì đó với sự trợ giúp của…

Thành ngữ
按劳分配àn láo fēn pèi

按劳分配: phân phối theo lao động

Cụm từ
按兵不动àn bīng bù dòng

按兵不动: giữ quân không di chuyển (thành ngữ); chờ thời cơ

Thành ngữ
按下葫芦浮起瓢àn xià hú lú fú qǐ piáo

按下葫芦浮起瓢: giải quyết một vấn đề thì vấn đề khác lại nảy sinh

Cụm từ
按下àn xià

按下: nhấn xuống; nhấn nút

Cụm từ
àn

按: nhấn; đẩy; để sang một bên hoặc gác lại; kiểm soát; kiềm chế; đặt tay lên; kiểm tra hoặc tham khảo; theo; dựa vào; (của biên tập viên hoặc tác…

Từ vựng
挈挈qiè qiè

挈挈: một mình; cô đơn

Cụm từ
挈带qiè dài

挈带: mang theo

Cụm từ
qiè

挈: nâng; nhấc; mang theo (ví dụ: gia đình mình)

Từ vựng
指点迷津zhǐ diǎn mí jīn

指点迷津: chỉ cho ai đó cách đi đúng đường

Cụm từ
指点江山zhǐ diǎn jiāng shān

指点江山: bàn luận suông về những vấn đề quan trọng (thành ngữ); đưa thế giới trở về đúng trật tự; phán xét mọi việc

Thành ngữ
指点zhǐ diǎn

指点: chỉ ra; cho thấy; hướng dẫn; chỉ cách (làm gì đó); phê bình; bắt bẻ

Cụm từ
指鹿为马zhǐ lù wéi mǎ

指鹿为马: biến lộc thành ngựa (thành ngữ); cố tình xuyên tạc

Thành ngữ
指鹿作马zhǐ lù zuò mǎ

指鹿作马: cầm lộc nói ngựa (thành ngữ); cố tình lật ngược sự thật

Thành ngữ
指头zhǐ tou

指头: ngón tay; ngón chân; LT: 個|个[ge4]

Cụm từ
指鸡骂狗zhǐ jī mà gǒu

指鸡骂狗: nghĩa đen: chỉ gà mắng chó (thành ngữ); nghĩa bóng: phê bình gián tiếp

Thành ngữ
指关节zhǐ guān jié

指关节: khớp ngón tay

Cụm từ
指针zhǐ zhēn

指针: kim trên đồng hồ; ngón đồng hồ; con trỏ; (tin học) con trỏ

Cụm từ
指路zhǐ lù

指路: chỉ đường

Cụm từ
指责zhǐ zé

指责: chỉ trích; tìm lỗi; lên án

Cụm từ
指证zhǐ zhèng

指证: làm chứng; cung cấp bằng chứng

Cụm từ
指谪zhǐ zhé

指谪: chỉ trích

Cụm từ
指认zhǐ rèn

指认: nhận dạng

Cụm từ
指着和尚骂秃子zhǐ zhe hé shang mà tū zi

指着和尚骂秃子: nghĩa đen: chửi người hói đầu trong khi chỉ vào thầy tu (thành ngữ); nghĩa bóng: mỉa mai gián tiếp; chỉ trích một cách quanh co

Thành ngữ
指腹为婚zhǐ fù wéi hūn

指腹为婚: đính hôn cho hai đứa trẻ chưa sinh với điều kiện một đứa là trai, đứa kia là gái (thành ngữ)

Thành ngữ
指考Zhǐ kǎo

指考: Kỳ thi Môn Nâng cao, kỳ thi tuyển sinh đại học đánh giá kiến thức nâng cao của thí sinh về các môn cụ thể và sự sẵn sàng để học trong ngành học…

Viết tắt
指纹zhǐ wén

指纹: dấu vân tay; các vòng cung, vòng lặp và vòng xoáy trên ngón tay

Cụm từ
指称zhǐ chēng

指称: chỉ định; tham chiếu; để chỉ đến

Cụm từ
指示符zhǐ shì fú

指示符: ký hiệu chỉ thị

Cụm từ
指示器zhǐ shì qì

指示器: thiết bị chỉ thị

Cụm từ
指示剂zhǐ shì jì

指示剂: chất chỉ thị

Cụm từ
指示代词zhǐ shì dài cí

指示代词: đại từ chỉ định

Cụm từ
指示zhǐ shì

指示: chỉ ra; chỉ dẫn; hướng dẫn; chỉ thị; LT:個|个[ge4]

Cụm từ