指尖
đầu ngón tay
đầu ngón tay
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khoa tay múa chân; chỉ ra; đổ lỗi
›指导课zhǐ dǎo kèbuổi học hướng dẫn; tiết học cho một hoặc hai sinh viên
›指引zhǐ yǐnhướng dẫn; chỉ dẫn; chỉ (đường); chỉ đường; đường lối
›指导者zhǐ dǎo zhěhuấn luyện viên; người cố vấn; người tư vấn; giảng viên; đạo diễn; hướng dẫn viên; nhạc trưởng
›指征zhǐ zhēng(y học) chỉ báo; chỉ định
›指战员zhǐ zhàn yuánchỉ huy và chiến sĩ Quân Giải phóng Nhân dân
›指导教授zhǐ dǎo jiào shòucố vấn; giáo sư hướng dẫn
›指导员zhǐ dǎo yuánngười hướng dẫn; huấn luyện viên; chỉ đạo viên chính trị (trong Quân Giải phóng Nhân dân)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.