指控
lời buộc tội; cáo buộc (hình sự); buộc tội
lời buộc tội; cáo buộc (hình sự); buộc tội
指控 thường mang nghĩa “lời buộc tội”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 指控, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hướng dẫn; chỉ đạo
›指挥zhǐ huīchỉ huy; điều khiển; hướng dẫn; nhạc trưởng (dàn nhạc); LT:個|个[ge4]
›指指点点zhǐ zhǐ diǎn diǎnkhoa tay múa chân; chỉ ra; đổ lỗi
›指挥中心zhǐ huī zhōng xīntrung tâm chỉ huy
›指挥官zhǐ huī guānchỉ huy trưởng
›指挥家zhǐ huī jiānhạc trưởng (âm nhạc)
›指战员zhǐ zhàn yuánchỉ huy và chiến sĩ Quân Giải phóng Nhân dân
›指挥棒zhǐ huī bànggậy chỉ huy
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.