指向
chỉ về; phục vụ; hướng đến; phương hướng được chỉ ra
chỉ về; phục vụ; hướng đến; phương hướng được chỉ ra
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hướng dẫn; đưa ra chỉ đạo; chỉ đạo; huấn luyện; dạy học; LT:個|个[ge4]
›指导员zhǐ dǎo yuánngười hướng dẫn; huấn luyện viên; chỉ đạo viên chính trị (trong Quân Giải phóng Nhân dân)
›指名zhǐ míngchỉ đích danh; chỉ định; được chỉ định
›指定zhǐ dìngchỉ định; phân công; chỉ rõ và chắc chắn; được chỉ định
›指南zhǐ nánhướng dẫn; sách hướng dẫn
›指导教授zhǐ dǎo jiào shòucố vấn; giáo sư hướng dẫn
›指导者zhǐ dǎo zhěhuấn luyện viên; người cố vấn; người tư vấn; giảng viên; đạo diễn; hướng dẫn viên; nhạc trưởng
›指到zhǐ dàochỉ vào; chỉ ra
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.