指法 là gì?
指法 [zhǐ fǎ] có nghĩa là (âm nhạc) kỹ thuật ngón tay; (y học cổ truyền) thao tác kim châm cứu; (bàn phím) kỹ thuật gõ; (múa) động tác tay; (hội họa) phương pháp ngón tay.
Nghĩa của từ 指法 trong tiếng Việt
- (âm nhạc) kỹ thuật ngón tay
- (y học cổ truyền) thao tác kim châm cứu
- (bàn phím) kỹ thuật gõ
- (múa) động tác tay
- (hội họa) phương pháp ngón tay
Cách đọc và ghi nhớ 指法
指法 được đọc là zhǐ fǎ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(âm nhạc) kỹ thuật ngón tay; (y học cổ truyền) thao tác kim châm cứu; (bàn phím) kỹ thuật gõ; (múa) động tác tay; (hội họa) phương pháp ngón tay”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .