Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
指法

zhǐ fǎ

指法 là gì?

指法 [zhǐ fǎ] có nghĩa là (âm nhạc) kỹ thuật ngón tay; (y học cổ truyền) thao tác kim châm cứu; (bàn phím) kỹ thuật gõ; (múa) động tác tay; (hội họa) phương pháp ngón tay.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 指法 trong tiếng Việt

  1. (âm nhạc) kỹ thuật ngón tay
  2. (y học cổ truyền) thao tác kim châm cứu
  3. (bàn phím) kỹ thuật gõ
  4. (múa) động tác tay
  5. (hội họa) phương pháp ngón tay

Cách đọc và ghi nhớ 指法

指法 được đọc là zhǐ fǎ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(âm nhạc) kỹ thuật ngón tay; (y học cổ truyền) thao tác kim châm cứu; (bàn phím) kỹ thuật gõ; (múa) động tác tay; (hội họa) phương pháp ngón tay”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan