Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
绿草如茵
lǜ cǎo rú yīn

cỏ xanh như nệm (thành ngữ); đồng cỏ xanh mướt mời gọi nằm lên

Thành ngữ
绿草
lǜ cǎo

cỏ xanh

Cụm từ
绿茶婊
lǜ chá biǎo

"con khốn trà xanh", một cô gái trông có vẻ ngây thơ và quyến rũ nhưng thực ra rất toan tính và thủ đoạn

Cụm từ
绿茶
lǜ chá

trà xanh; (tiếng lóng) (về một cô gái) tưởng chừng như ngây thơ và quyến rũ nhưng thực ra lại toan tính và thủ đoạn; một cô gái có những nét này

Tiếng lóng xã hội
绿茵场
lǜ yīn chǎng

sân bóng đá

Cụm từ
绿茵
lǜ yīn

khu vực cỏ mọc

Cụm từ
绿苔
lǜ tái

tảo xanh

Cụm từ
绿花菜
lǜ huā cài

bông cải xanh

Cụm từ
绿花椰菜
lǜ huā yē cài

bông cải xanh

Cụm từ
绿色食品
lǜ sè shí pǐn

sản phẩm thực phẩm sạch, không pha tạp; thực phẩm hữu cơ

Cụm từ
绿色和平
Lǜ sè hé píng

Greenpeace (tổ chức môi trường)

Cụm từ
绿色
lǜ sè

màu xanh lá

Cụm từ
绿脚山鹧鸪
lǜ jiǎo shān zhè gū

(loài chim ở Trung Quốc) gà so chân xanh (Arborophila chloropus)

Cụm từ
绿胸八色鸫
lǜ xiōng bā sè dōng

(loài chim ở Trung Quốc) chim đuôi cụt đầu đen (Pitta sordida)

Cụm từ
绿背林鹟
lǜ bèi lín wēng

(loài chim ở Trung Quốc) chim bắt ruồi rừng ngực hung (Rhinomyias olivacea)

Cụm từ
绿背山雀
lǜ bèi shān què

(loài chim ở Trung Quốc) chim bạc má lưng xanh (Parus monticolus)

Cụm từ
绿背姬鹟
lǜ bèi jī wēng

(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi lưng xanh (Ficedula elisae)

Cụm từ
绿肥
lǜ féi

phân xanh (phân bón)

Cụm từ
绿翅鸭
lǜ chì yā

(loài chim ở Trung Quốc) vịt mòng két Âu Á (Anas crecca)

Cụm từ
绿翅金鸠
lǜ chì jīn jiū

(loài chim ở Trung Quốc) bồ câu lục bảo thường (Chalcophaps indica)

Cụm từ
绿翅短脚鹎
lǜ chì duǎn jiǎo bēi

(loài chim ở Trung Quốc) chim chào mào núi (Ixos mcclellandii)

Cụm từ
绿箭
Lǜ jiàn

Wrigley's Doublemint (thương hiệu)

Cụm từ
绿矾
lǜ fán

vitriol xanh (sắt sunfat FeSO4:7H2O)

Cụm từ
绿盘
lǜ pán

(giá cổ phiếu hoặc chỉ số thị trường) hiện thấp hơn so với lúc đóng cửa ngày hôm trước

Cụm từ
绿皮车
lǜ pí chē

tàu xanh lá (tàu chậm, ồn ào, không có điều hòa, sơn màu xanh rừng với viền vàng, chạy trên hệ thống đường sắt Trung Quốc từ những năm 1950, ngừng hoạt động vào đầu thế kỷ 21)

Cụm từ
绿皮书
lǜ pí shū

sách xanh (báo cáo chính phủ đề xuất chính sách và mời thảo luận)

Cụm từ
绿皇鸠
lǜ huáng jiū

(loài chim ở Trung Quốc) chim bồ câu hoàng gia màu xanh (Ducula aenea)

Cụm từ
绿玛瑙
lǜ mǎ nǎo

khoáng vật chrysoprase

Cụm từ
绿莹莹
lǜ yīng yīng

xanh tươi tốt

Cụm từ
绿玉髓
lǜ yù suǐ

khoáng vật chrysoprase

Cụm từ