挨门挨户 là gì?
挨门挨户 [āi mén āi hù] có nghĩa là xem 挨家挨戶|挨家挨户[ai1 jia1 ai1 hu4].
Nghĩa của từ 挨门挨户 trong tiếng Việt
xem 挨家挨戶|挨家挨户[ai1 jia1 ai1 hu4]
Cách đọc và ghi nhớ 挨门挨户
挨门挨户 được đọc là āi mén āi hù, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “xem 挨家挨戶|挨家挨户[ai1 jia1 ai1 hu4]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .