挨门
từ cửa này sang cửa khác, từng cái một
từ cửa này sang cửa khác, từng cái một
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
theo trình tự; theo thứ tự đúng; từng cái một; lần lượt
›挨边儿āi biān rbiến thể er hoá của 挨邊|挨边[ai1 bian1]
›挨门挨户āi mén āi hùxem 挨家挨戶|挨家挨户[ai1 jia1 ai1 hu4]
›挨边āi biānsát mép; gần đúng; sát với (con số thực); liên quan (dùng với phủ định để có nghĩa hoàn toàn không liên quan)
›挨头子ái tóu zibị phê bình; chịu trách móc
›挨近āi jìntiếp cận; đến gần; lén đến gần; gần với
›挨饥抵饿ái jī dǐ èchịu đói
›挨踢āi tīcông nghệ thông tin (IT) (từ mượn)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.