弄
biến thể cũ của 弄[nong4]
biến thể cũ của 弄[nong4]
弄 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “làm” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 弄 cùng cụm 玩弄 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là nòng, từ thường mang nghĩa “làm”.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữKhi đọc là lòng, từ thường mang nghĩa “đường nhỏ”.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
chơi đùa với
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.biến thành kẻ ngốc
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.chế giễu
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.làm rõ
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biến thể cũ của 弄[nong4]
›拿nábiến thể của 拿[na2]
›捏niēbiến thể của 捏[nie1]
›挪nuódi chuyển; dời
›捏niēcầm giữa ngón cái và ngón tay; cấu; nặn (bằng ngón tay); cầm (nghĩa đen và bóng); kết hợp; bịa đặt (câu…
›挐nábắt giữ; lấy
›捺nànhấn xuống mạnh; đè nén; nét phảy trong chữ Hán (ví dụ: nét cuối của 大[da4])
›捻niǎnvặn, xoay (bằng ngón tay)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.