挽
挽 là gì?
Từ vựngTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 挽 trong tiếng Việt
kéo; kéo (xe hoặc cung); xắn; cuộn; mang trên cánh tay; thương tiếc người đã mất; (nghĩa bóng) kéo lại; hồi phục
kéo; kéo (xe hoặc cung); xắn; cuộn; mang trên cánh tay; thương tiếc người đã mất; (nghĩa bóng) kéo lại; hồi phục