Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
绿营兵
Lǜ yíng bīng

Quân doanh xanh, bộ binh thường trực thời nhà Thanh, ban đầu được thành lập từ các đơn vị quân Minh và quân Trung Quốc khác

Cụm từ
绿营
Lǜ yíng

Quân doanh xanh, bộ binh thường trực thời nhà Thanh, ban đầu được thành lập từ các đơn vị quân Minh và quân Trung Quốc khác

Cụm từ
绿灯
lǜ dēng

đèn xanh (tín hiệu giao thông); (bóng) được phép tiếp tục

Cụm từ
绿洲
lǜ zhōu

ốc đảo

Cụm từ
绿泥石
lǜ ní shí

clorit (địa chất)

Cụm từ
绿油油
lǜ yóu yóu

xanh tươi; xanh mướt

Cụm từ
绿水
lǜ shuǐ

nước xanh; nước trong vắt

Cụm từ
绿树成荫
lǜ shù chéng yīn

(khu vực) có cây cối tạo bóng mát; (con đường) rợp bóng cây

Cụm từ
绿树
lǜ shù

cây cối; màu xanh tươi

Cụm từ
绿林豪客
lǜ lín háo kè

anh hùng lâm tặc (chỉ anh hùng kiểu Robin Hood)

Cụm từ
绿林好汉
lǜ lín hǎo hàn

anh hùng thực sự của Lục Lâm (ám chỉ nhân vật anh hùng kiểu Robin Hood)

Cụm từ
绿林
Lù lín

địa danh ở Hồ Bắc, điểm khởi đầu của cuộc khởi nghĩa lớn cuối thời Tây Hán; cũng đọc là [Lu:4 lin2]

Danh từ riêng
绿松石
lǜ sōng shí

đá ngọc lam (quý)

Cụm từ
绿春县
Lǜ chūn xiàn

huyện Lữ Xuân, châu tự trị Hồng Hà của người Hani và người Di, Vân Nam

Cụm từ
绿春
Lǜ chūn

huyện Lữ Xuân, châu tự trị Hồng Hà của người Hani và người Di, Vân Nam

Cụm từ
绿旗兵
Lǜ qí bīng

giống 綠營|绿营[lu:4 ying2], quân tiêu chuẩn xanh, bộ binh thường trực thời nhà Thanh, ban đầu thành lập từ đơn vị quân Minh và quân đội Trung Quốc khác

Cụm từ
绿教
Lǜ jiào

(miệt thị) Hồi giáo

Cụm từ
绿惨红愁
lǜ cǎn hóng chóu

(phụ nữ) dáng vẻ đau buồn (thành ngữ); diện mạo sầu thảm

Thành ngữ
绿幕
lǜ mù

phông xanh

Cụm từ
绿帽子
lǜ mào zi

mũ xanh (nghĩa bóng, biểu tượng của người bị cắm sừng)

Cụm từ
绿岛乡
Lǜ dǎo xiāng

Lüdao hoặc Lutao, thị trấn ở huyện Đài Đông 臺東縣|台东县[Tai2 dong1 Xian4], phía đông nam Đài Loan

Cụm từ
绿岛
Lǜ dǎo

Lüdao hoặc Lutao, thị trấn ở huyện Đài Đông 臺東縣|台东县[Tai2 dong1 Xian4], phía đông nam Đài Loan

Cụm từ
绿尾虹雉
lǜ wěi hóng zhì

(loài chim ở Trung Quốc) gà lôi cầu vồng đuôi xanh (Lophophorus lhuysii)

Cụm từ
绿宝石
lǜ bǎo shí

beryl

Cụm từ
绿宽嘴鸫
lǜ kuān zuǐ dōng

(loài chim ở Trung Quốc) cochoa xanh (Cochoa viridis)

Cụm từ
绿孔雀
lǜ kǒng què

(loài chim ở Trung Quốc) công xanh (Pavo muticus)

Cụm từ
绿女红男
lǜ nǚ hóng nán

người trẻ diện trang phục lộng lẫy (thành ngữ)

Thành ngữ
绿坝·花季护航
Lǜ bà · Huā jì Hù háng

Green Dam Youth Escort, phần mềm kiểm soát nội dung Internet, được sử dụng trong giai đoạn 2009-2010 (viết tắt thành 綠壩|绿坝[Lu:4 ba4])

Viết tắt
绿坝
Lǜ bà

Green Dam, phần mềm kiểm soát nội dung, được sử dụng trong giai đoạn 2009-2010 (viết tắt của 綠壩·花季護航|绿坝·花季护航[Lu:4 ba4 · Hua1 ji4 Hu4 hang2])

Viết tắt
绿地
lǜ dì

khu vực xanh (ví dụ: công viên đô thị hoặc vườn)

Cụm từ