挪窝儿
(tiếng địa phương) di chuyển (sau khi ở một chỗ một thời gian); chuyển nhà
(tiếng địa phương) di chuyển (sau khi ở một chỗ một thời gian); chuyển nhà
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mượn tiền trong thời gian ngắn
›捻军Niǎn jūnQuân đội Nien, lãnh đạo khởi nghĩa nông dân chống lại triều đại nhà Thanh ở Sơn Đông, Hà Nam, Giang Tô và An…
›挪用nuó yòngđiều chuyển (quỹ); (hợp pháp) lấy quỹ dành cho mục đích này để dùng cho mục đích khác; tham ô; sử dụng sai…
›挪开nuó kāidi chuyển (cái gì đó) sang một bên; tránh sang một bên; nhích qua (khi ngồi trên ghế dài); rời (ánh nhìn) đi
›挪动nuó dòngdi chuyển; dời
›捏估niē gulàm người trung gian
›捏合niē hélàm người trung gian
›挪威Nuó wēiNa Uy
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.