挪窝儿 là gì?
挪窝儿 [nuó wō r] có nghĩa là (tiếng địa phương) di chuyển (sau khi ở một chỗ một thời gian); chuyển nhà.
Nghĩa của từ 挪窝儿 trong tiếng Việt
- (tiếng địa phương) di chuyển (sau khi ở một chỗ một thời gian)
- chuyển nhà
Cách đọc và ghi nhớ 挪窝儿
挪窝儿 được đọc là nuó wō r, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(tiếng địa phương) di chuyển (sau khi ở một chỗ một thời gian); chuyển nhà”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .