Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
维他命
wéi tā mìng

vitamin (từ mượn)

Cụm từ
维京人
Wéi jīng rén

Người Viking

Cụm từ
维也纳
Wéi yě nà

Viên, thủ đô của Áo

Cụm từ
wéi

bảo tồn; duy trì; giữ gìn; chiều; vitamin (viết tắt của 維生素|维生素[wei2 sheng1 su4])

Viết tắt
绶带
shòu dài

dải ruy băng (như một vật trang trí); dải đeo chéo (mang như một dấu hiệu của chức vụ hoặc danh dự)

Cụm từ
shòu

dây đeo ấn

Từ vựng
线
xiàn

biến thể của 線|线[xian4]

Từ vựng
𬘬
qiàn

màu đỏ sẫm (của sản phẩm lụa)

Từ vựng
綦江区
Qí jiāng Qū

Qijiang, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
綦江
Qí jiāng

Qijiang, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ

màu xám đậm; bậc nhất; nhiều màu sắc

Từ vựng

màu xám đậm; dép rơm

Từ vựng
quǎn

ràng buộc trong liên minh

Từ vựng
绸缪
chóu móu

lưu luyến với ai đó hoặc điều gì đó

Cụm từ
绸缎
chóu duàn

satin; vải lụa

Cụm từ
绸子
chóu zi

vải lụa; lụa; LT:匹[pi3]

Cụm từ
chóu

lụa (mỏng); LT:匹[pi3]

Từ vựng
绿党
lǜ dǎng

các đảng xanh trên toàn thế giới

Cụm từ
绿鹭
lǜ lù

(loài chim ở Trung Quốc) cò lửa vằn (Butorides striata)

Cụm từ
绿头鸭
lǜ tóu yā

(loài chim ở Trung Quốc) vịt cổ xanh (Anas platyrhynchos)

Cụm từ
绿头巾
lǜ tóu jīn

khăn xếp xanh (nghĩa bóng, biểu tượng của người bị cắm sừng)

Cụm từ
绿雀
lǜ què

chim sẻ xanh phương Đông (Carduelis sinica)

Cụm từ
绿阴
lǜ yīn

bóng cây; râm mát

Cụm từ
绿赤杨
lǜ chì yáng

cây trăn xanh (Alnus viridis)

Cụm từ
绿豆椪
lǜ dòu pèng

bánh đậu xanh (bánh có phần trên tròn, nhân ngọt hoặc mặn làm từ đậu xanh nấu chín)

Cụm từ
绿豆凸
lǜ dòu tū

xem 綠豆椪|绿豆椪[lu:4 dou4 peng4]

Cụm từ
绿豆
lǜ dòu

đậu xanh

Cụm từ
绿荫
lǜ yìn

bóng râm (của cây)

Cụm từ
绿叶
lǜ yè

lá xanh; (nghĩa bóng) diễn viên đóng vai phụ

Cụm từ
绿菜花
lǜ cài huā

bông cải xanh

Cụm từ