Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

ruó

挼 là gì?

[ruó] có nghĩa là xoa; vò; phát âm ở Đài Loan: [nuo2].

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 挼 trong tiếng Việt

  1. xoa
  2. phát âm ở Đài Loan: [nuo2]

Cách đọc và ghi nhớ 挼

được đọc là ruó, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “xoa; vò; phát âm ở Đài Loan: [nuo2]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan