挺身而出 là gì?
挺身而出 [tǐng shēn ér chū] có nghĩa là dũng cảm bước ra.
Nghĩa của từ 挺身而出 trong tiếng Việt
dũng cảm bước ra
Cách đọc và ghi nhớ 挺身而出
挺身而出 được đọc là tǐng shēn ér chū, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “dũng cảm bước ra”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .