挺而走险 là gì?
挺而走险 [tǐng ér zǒu xiǎn] có nghĩa là biến thể của 鋌而走險|铤而走险[ting3 er2 zou3 xian3].
Nghĩa của từ 挺而走险 trong tiếng Việt
biến thể của 鋌而走險|铤而走险[ting3 er2 zou3 xian3]
Cách đọc và ghi nhớ 挺而走险
挺而走险 được đọc là tǐng ér zǒu xiǎn, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “biến thể của 鋌而走險|铤而走险[ting3 er2 zou3 xian3]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .