Từ tiếng Trung theo Pinyin Z
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng Z
9.414 mục từ · Trang 142/157
緅: lụa tím
菆: mũi tên; cỏ dại
诹: lựa chọn; tham khảo ý kiến
走: đi; bước; chạy; di chuyển (của phương tiện); thăm; rời đi; đi khỏi; chết (nói giảm); từ; xuyên qua; đi mất (trong động từ ghép, như 撤走[che4…
赱: biến thể của 走[zou3]
郰: nơi Khổng Tử sinh ra ở Sơn Đông
邹: họ [Zou1]; nhà nước chư hầu thời nhà Chu (1046-256 TCN) ở đông nam Sơn Đông
鄹: tên một nước; họ [Zou1]
陬: góc; chân núi
驺: người chăm sóc hoặc người đánh xe được quý tộc thuê (xưa)
鲰: cá nhỏ; cá minnows
黀: thân cây gai
齱: răng không đều; răng hô
走板: lệch nhịp; nghe tệ (khi hát); (ví von) lạc đề; (nhảy cầu) bước về cuối ván nhảy; chạy đà
走宝: bỏ lỡ cơ hội (tiếng Quảng Đông)
走背字: gặp xui xẻo
走背字儿: biến thể er hoá của 走背字[zou3 bei4 zi4]
走避: chạy trốn; trốn thoát; tránh né
揍扁: đánh ai đó; đánh
走扁带: đi thăng bằng trên dây chùng
走步: đi; bước; nhịp; bị lỗi chạy bước (đi bóng trong bóng rổ)
走查: đi kiểm tra (máy tính)
邹城: Zoucheng, thành phố cấp huyện ở Tế Ninh 濟寧|济宁[Ji3 ning2], Sơn Đông
邹城市: Zoucheng, thành phố cấp huyện ở Tế Ninh 濟寧|济宁[Ji3 ning2], Sơn Đông
走出: rời khỏi (phòng,...); đi ra qua (cửa,...)
驺从: đội hộ tống cưỡi ngựa
走错: đi sai đường; chọn nhầm (đường, lối ra,...)
走道: vỉa hè; lề đường; con đường; lối đi; đường đi; lối đi giữa
走低: đi xuống; suy giảm
走掉: rời đi
走调: lệch tông; lạc điệu
走地鸡: gà thả vườn
走地盘: cá cược trực tiếp; cược khi trận đấu đang diễn ra
走丢: đi lang thang; bị lạc
走动: đi dạo; di chuyển; duỗi chân; có thể đi lại (ví dụ: sau khi ốm); thăm nhau; giao lưu; đi vệ sinh (đi toilet)
走读: theo học như sinh viên ngoại trú
走访: đi thăm; đi đến
走风: lộ (bí mật); tiết lộ
走钢丝: đi trên dây căng (nghĩa đen hoặc bóng)
走狗: chó săn; chó săn mồi; (nghĩa bóng) chó săn; kẻ tay sai
走光: lộ hàng; đi hết sạch
走鬼: người bán hàng rong không giấy phép
走过: đi qua; đi ngang qua
走过场: làm cho có lệ
走好运: gặp may mắn
走红: được nổi tiếng; gặp may; may mắn; phát triển thuận lợi
走后门: nghĩa đen: đi cửa sau; nghĩa bóng: đạt được ảnh hưởng nhờ mối quan hệ hay kênh không chính thức; mối quan hệ cửa sau hoặc không chính thống
走回头路: quay lại; đi lùi; (bóng) trở lại cách làm cũ
走火: bị nổ súng ngoài ý muốn; bắt lửa
走火入魔: bị ám ảnh với điều gì đó; làm quá mức; (Phật giáo, Đạo giáo) tập trung sai lầm vào ảo giác phát sinh trong khi thiền định
走江湖: đi lưu diễn khắp nơi (như người bán hàng rong hoặc nghệ sĩ)
走近: tiếp cận; đến gần
走进: đi vào
走开: rời đi; bỏ đi; cút đi; di chuyển sang bên
走来回: thực hiện một chuyến đi khứ hồi; một hành trình quay về
走廊: hành lang; lối đi; phòng ngoài; lối thông; mái hiên
走漏: rò rỉ (thông tin, bí mật,...); buôn lậu và trốn thuế; bị tổn thất (mất mát hàng hóa do trộm cắp,...)
走漏消息: để lộ bí mật
走路: đi bộ; đi bằng chân
走马: cưỡi (ngựa); đi bằng ngựa