邹韬奋
Zou Taofen (1895-1944), nhà báo, nhà lý luận chính trị và nhà xuất bản
Zou Taofen (1895-1944), nhà báo, nhà lý luận chính trị và nhà xuất bản
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Zou Yan (305-240 TCN), người sáng lập trường phái Âm Dương thời Chiến Quốc (475-221 TCN)
›邹县Zōu xiànhuyện Zou ở Sơn Đông
›邹族Zōu zúTsou hoặc Cou, một trong những dân tộc bản địa của Đài Loan
›邹容Zōu RóngZou Rong (1885-1905), một liệt sĩ của cách mạng phản Thanh, chết trong tù năm 1905
›郑光祖Zhèng Guāng zǔTrịnh Quang Tổ, nhà soạn kịch thời nhà Nguyên trong truyền thống tạp kịch 雜劇|杂剧, một trong Tứ đại gia Nguyên…
›郑和Zhèng HéTrịnh Hòa (1371-1433), đô đốc và nhà thám hiểm nổi tiếng đầu thời Minh
›郑梦准Zhèng Mèng zhǔnChung Mongjoon (1951-), nhà tài phiệt Hàn Quốc và là người sáng lập Hyundai 現代|现代[Xian4 dai4]
›邹平县Zōu píng xiànhuyện Zouping, địa cấp thị Binzhou 濱州|滨州[Bin1 zhou1], tỉnh Sơn Đông
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.