走马灯
đèn lồng với ngựa giấy xoay dưới sức nóng, dùng trong Tết Nguyên Tiêu 元宵節|元宵节[Yuan2 xiao1 jie2]; (nghĩa bóng) cửa xoay; trò chơi ghế nhạc (ẩn dụ cho việc điều chuyển công việc liên tục)
đèn lồng với ngựa giấy xoay dưới sức nóng, dùng trong Tết Nguyên Tiêu 元宵節|元宵节[Yuan2 xiao1 jie2]; (nghĩa bóng) cửa xoay; trò chơi ghế nhạc (ẩn dụ cho việc điều chuyển công việc liên tục)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cưỡi (ngựa); đi bằng ngựa
›走鬼zǒu guǐngười bán hàng rong không giấy phép
›走音zǒu yīn(âm nhạc) lạc điệu; lệch tông
›走开zǒu kāirời đi; bỏ đi; cút đi; di chuyển sang bên
›走钢丝zǒu gāng sīđi trên dây căng (nghĩa đen hoặc bóng)
›走马到任zǒu mǎ dào rènxem 走馬上任|走马上任[zou3 ma3 shang4 ren4]
›走风zǒu fēnglộ (bí mật); tiết lộ
›走马赴任zǒu mǎ fù rènxem 走馬上任|走马上任[zou3 ma3 shang4 ren4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.