走神儿
lơ đễnh; tâm trí lang thang
lơ đễnh; tâm trí lang thang
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mất tập trung; tâm trí đang lang thang
›走票zǒu piàobuổi biểu diễn không chuyên (trong nhà hát)
›走眼zǒu yǎnmột sai lầm; sơ suất; lỗi phán đoán
›走禽zǒu qínnhóm chim không bay được như đà điểu (trước đây gọi là Cursores)
›走相zǒu xiàngmất đi vẻ ngoài ưa nhìn
›走秀zǒu xiùbuổi trình diễn thời trang; diễn trên sàn catwalk (trong buổi trình diễn thời trang)
›走兽zǒu shòu(động vật) bốn chân; dã thú
›走私zǒu sībuôn lậu; có quan hệ tình ái bất chính
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.