走扇
không đóng đúng cách (cửa, cửa sổ, v.v.)
không đóng đúng cách (cửa, cửa sổ, v.v.)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: đi cửa sau; nghĩa bóng: đạt được ảnh hưởng nhờ mối quan hệ hay kênh không chính thức; mối quan hệ…
›走弯路zǒu wān lùđi đường vòng; phí thời gian bằng cách dùng phương pháp không phù hợp
›走时zǒu shí(đối với đồng hồ) chạy đúng giờ; (vật lý) thời gian truyền; thời gian di chuyển (của sóng)
›走扁带zǒu biǎn dàiđi thăng bằng trên dây chùng
›走掉zǒu diàorời đi
›走散zǒu sànđi lạc; tản ra; bị lạc
›走形式zǒu xíng shìlàm cho có lệ
›走形儿zǒu xíng rmất dáng; mất hình; biến dạng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.