走私品
sản phẩm buôn lậu; hàng lậu; sản phẩm lậu
sản phẩm buôn lậu; hàng lậu; sản phẩm lậu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hàng buôn lậu
›走私zǒu sībuôn lậu; có quan hệ tình ái bất chính
›走秀zǒu xiùbuổi trình diễn thời trang; diễn trên sàn catwalk (trong buổi trình diễn thời trang)
›走穴zǒu xué(biểu diễn lưu động) lưu diễn, trình diễn ở nhiều nơi
›走禽zǒu qínnhóm chim không bay được như đà điểu (trước đây gọi là Cursores)
›走红zǒu hóngđược nổi tiếng; gặp may; may mắn; phát triển thuận lợi
›走票zǒu piàobuổi biểu diễn không chuyên (trong nhà hát)
›走索zǒu suǒđi trên dây
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.