走失
mất; tích lạc; mất (người mà mình chịu trách nhiệm); bị lạc; lang thang mất; phai nhạt (hương vị, độ tươi, hình dáng, tóc, nhan sắc, v.v.); mất ý nghĩa (khi dịch)
mất; tích lạc; mất (người mà mình chịu trách nhiệm); bị lạc; lang thang mất; phai nhạt (hương vị, độ tươi, hình dáng, tóc, nhan sắc, v.v.); mất ý nghĩa (khi dịch)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mất dáng; mất hình; biến dạng
›走廊zǒu lánghành lang; lối đi; phòng ngoài; lối thông; mái hiên
›走味zǒu wèimất mùi vị
›走地鸡zǒu dì jīgà thả vườn
›走好运zǒu hǎo yùngặp may mắn
›走地盘zǒu dì páncá cược trực tiếp; cược khi trận đấu đang diễn ra
›走娘家zǒu niáng jiā(người vợ) về thăm nhà bố mẹ đẻ
›走圆场zǒu yuán chǎngđi quanh sân khấu (để biểu thị thay đổi cảnh)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.