走绳
đi trên dây
đi trên dây
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đi trên dây
›走秀zǒu xiùbuổi trình diễn thời trang; diễn trên sàn catwalk (trong buổi trình diễn thời trang)
›走背字zǒu bèi zìgặp xui xẻo
›走红zǒu hóngđược nổi tiếng; gặp may; may mắn; phát triển thuận lợi
›走背字儿zǒu bèi zì rbiến thể er hoá của 走背字[zou3 bei4 zi4]
›走穴zǒu xué(biểu diễn lưu động) lưu diễn, trình diễn ở nhiều nơi
›走肾zǒu shèn(y học) tinh hoàn co rút; gây mê đắm; gây mắc tiểu (do rượu); (từ mới) bị hấp dẫn tình dục; cảm nắng ai đó
›走私货zǒu sī huòhàng buôn lậu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.