Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
走向

zǒu xiàng

走向 là gì?

走向 [zǒu xiàng] có nghĩa là hướng; phương hướng (tức là góc nghiêng trong địa chất); độ nghiêng; xu hướng; di chuyển về; hướng tới.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 走向 trong tiếng Việt

  1. hướng
  2. phương hướng (tức là góc nghiêng trong địa chất)
  3. độ nghiêng
  4. xu hướng
  5. di chuyển về
  6. hướng tới

Cách đọc và ghi nhớ 走向

走向 được đọc là zǒu xiàng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hướng; phương hướng (tức là góc nghiêng trong địa chất); độ nghiêng; xu hướng; di chuyển về; hướng tới”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan