走向 là gì?
走向 [zǒu xiàng] có nghĩa là hướng; phương hướng (tức là góc nghiêng trong địa chất); độ nghiêng; xu hướng; di chuyển về; hướng tới.
Nghĩa của từ 走向 trong tiếng Việt
- hướng
- phương hướng (tức là góc nghiêng trong địa chất)
- độ nghiêng
- xu hướng
- di chuyển về
- hướng tới
Cách đọc và ghi nhớ 走向
走向 được đọc là zǒu xiàng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hướng; phương hướng (tức là góc nghiêng trong địa chất); độ nghiêng; xu hướng; di chuyển về; hướng tới”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .