走肾走腎
走肾 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 走肾 trong tiếng Việt
(y học) tinh hoàn co rút; gây mê đắm; gây mắc tiểu (do rượu); (từ mới) bị hấp dẫn tình dục; cảm nắng ai đó
(y học) tinh hoàn co rút; gây mê đắm; gây mắc tiểu (do rượu); (từ mới) bị hấp dẫn tình dục; cảm nắng ai đó