走马观花
nghĩa đen: ngắm hoa trên lưng ngựa (thành ngữ); thoáng qua vội vã; nghĩa bóng: hiểu biết hời hợt từ quan sát qua loa; đưa ra đánh giá nhanh dựa trên thông tin không đầy đủ
nghĩa đen: ngắm hoa trên lưng ngựa (thành ngữ); thoáng qua vội vã; nghĩa bóng: hiểu biết hời hợt từ quan sát qua loa; đưa ra đánh giá nhanh dựa trên thông tin không đầy đủ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: cưỡi ngựa ngắm hoa (thành ngữ); nghĩa bóng: hiểu biết hời hợt do quan sát qua loa; đưa ra đánh…
›走马章台zǒu mǎ zhāng táiđi vào kỹ viện trên lưng ngựa (thành ngữ); đi thăm kỹ nữ
›贼喊捉贼zéi hǎn zhuō zéinghĩa đen kẻ trộm la lên "Bắt kẻ trộm!" (thành ngữ); nghĩa bóng vu cáo ai đó ăn trộm và cố gắng lẩn trốn…
›走桃花运zǒu táo huā yùngặp vận đào hoa (thành ngữ)
›赃官污吏zāng guān wū lìquan tham ô, quan lại tham nhũng (thành ngữ); lạm quyền và tham nhũng
›赞叹不已zàn tàn bù yǐkhen ngợi không ngớt (thành ngữ)
›赞不绝口zàn bù jué kǒukhen ngợi không ngớt (thành ngữ); khen ngợi ai đó tới tận mây xanh
›趑趄不前zī jū bù qiánchần chừ không dám tiến về phía trước (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.