走神
mất tập trung; tâm trí đang lang thang
mất tập trung; tâm trí đang lang thang
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lơ đễnh; tâm trí lang thang
›走火入魔zǒu huǒ rù móbị ám ảnh với điều gì đó; làm quá mức; (Phật giáo, Đạo giáo) tập trung sai lầm vào ảo giác phát sinh trong…
›走相zǒu xiàngmất đi vẻ ngoài ưa nhìn
›走眼zǒu yǎnmột sai lầm; sơ suất; lỗi phán đoán
›走票zǒu piàobuổi biểu diễn không chuyên (trong nhà hát)
›走兽zǒu shòu(động vật) bốn chân; dã thú
›走禽zǒu qínnhóm chim không bay được như đà điểu (trước đây gọi là Cursores)
›走狗zǒu gǒuchó săn; chó săn mồi; (nghĩa bóng) chó săn; kẻ tay sai
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.