Từ tiếng Trung theo Pinyin Z
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng Z
9.414 mục từ · Trang 141/157
纵纹角鸮: (loài chim ở Trung Quốc) cú mèo scops nhạt (Otus brucei)
纵纹绿鹎: (loài chim ở Trung Quốc) chim chào mào sọc (Pycnonotus striatus)
总务: công việc chung; phòng tổng vụ; người phụ trách chung
综析: phân tích tổng hợp
纵线: đường dọc; đường tọa độ dọc
总线: bus máy tính
纵享: tận hưởng; đắm chìm trong
纵向: theo chiều dọc; dọc
综效: tính hiệp lực
总谐波失真: (acoustics) méo hài tổng (THD)
棕熊: gấu nâu
棕胸佛法僧: (loài chim ở Trung Quốc) sả Ấn Độ (Coracias benghalensis)
棕胸蓝姬鹟: (loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi mày tuyết (Ficedula hyperythra)
棕胸雅鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chim chích ngực nâu (Pellorneum tickelli)
棕胸岩鹨: (loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi ngực nâu đỏ (Prunella strophiata)
棕胸竹鸡: (loài chim ở Trung Quốc) gà trĩ tre núi (Bambusicola fytchii)
总需求: tổng cầu
纵言: lý luận chung chung
枞阳: Zongyang, một huyện ở thành phố Đồng Lăng 銅陵市|铜陵市[Tong2ling2 Shi4], An Huy
枞阳县: Zongyang, một huyện ở thành phố Đồng Lăng 銅陵市|铜陵市[Tong2ling2 Shi4], An Huy
纵摇: chuyển động chòng chành (của thuyền)
总要: tuy nhiên
棕叶: lá (thường là lá tre hoặc lá sậy) dùng để gói 粽子[zong4 zi5] bánh ú
棕夜鹭: (loài chim ở Trung Quốc) cò quăm đêm nâu (Nycticorax caledonicus)
综艺: hình thức giải trí tổng hợp
纵意: một cách tùy tiện; một cách phóng túng
综艺节目: chương trình tạp kỹ
踪影: dấu vết; vết tích; sự hiện diện
总有: không thể tránh khỏi sẽ có
纵欲: đắm mình trong trụy lạc
总运单: vận đơn chủ (MAWB) (vận chuyển)
棕雨燕: (loài chim ở Trung Quốc) én cọ châu Á (Cypsiurus balasiensis)
棕噪鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chim khướu cười hung (Garrulax berthemyi)
总则: nguyên tắc chung; nguyên lý chung; điều khoản chung
总站: điểm cuối
总长: tên gọi cho bộ trưởng giai đoạn 1912-1927, sau đó được thay bằng 部長|部长[bu4 zhang3]
宗正: Tông Chính, quan quản lý tông tộc thời Trung Quốc hoàng gia, một trong Cửu Khanh 九卿[jiu3 qing1]
总政治部: Tổng cục Chính trị (quân đội)
棕枕山雀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngô gáy nâu (Periparus rufonuchalis)
宗旨: mục tiêu; mục đích
总之: tóm lại; nói ngắn gọn; nói chung
总值: tổng giá trị
总指挥部: bộ tổng chỉ huy
棕枝全日: Lễ Lá (Lễ Kitô giáo một tuần trước Lễ Phục sinh)
棕枝主日: Lễ Lá (Chủ nhật trước Lễ Phục sinh)
总重: tổng trọng lượng; tổng trọng
宗主: đứng đầu gia tộc; lãnh đạo tự nhiên; người có uy tín và quyền lực trong một lĩnh vực; tông chủ
总装: lắp ráp (sản phẩm hoàn chỉnh); lắp ráp cuối cùng
总装备部: Bộ Tổng trang bị (GAD)
宗主国: quốc gia bá chủ; mẫu quốc (của một thuộc địa)
总主教: tổng giám mục; giáo trưởng (của một giáo hội); tổng giám mục đô thành
宗主权: quyền bá chủ
棕朱雀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ hồng mông sẫm (Carpodacus edwardsii)
粽子: gạo nếp và nhân lựa chọn gói trong lá và hấp hoặc luộc
宗族: thị tộc; thành viên thị tộc
纵坐标: tọa độ dọc; tung độ
奏: chơi nhạc; đạt được; dâng sớ lên hoàng đế (xưa)
掫: đánh canh đêm; nắm bắt
揍: đánh; đấm (ai đó); (khẩu ngữ) đập vỡ (cái gì)
棸: họ [Zou1]