走味
mất mùi vị
mất mùi vị
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mất; tích lạc; mất (người mà mình chịu trách nhiệm); bị lạc; lang thang mất; phai nhạt (hương vị, độ tươi…
›走向滑动断层zǒu xiàng huá dòng duàn céngđứt gãy trượt ngang (địa chất); đường đứt gãy nơi hai bên trượt ngang qua nhau
›走味儿zǒu wèi rbiến thể er hoá của 走味[zou3 wei4]
›走向断层zǒu xiàng duàn céngđứt gãy phương vị (địa chất)
›走嘴zǒu zuǐlỡ miệng; thốt ra (bí mật hoặc sai lầm ngớ ngẩn)
›走向zǒu xiànghướng; phương hướng (tức là góc nghiêng trong địa chất); độ nghiêng; xu hướng; di chuyển về; hướng tới
›走回头路zǒu huí tóu lùquay lại; đi lùi; (bóng) trở lại cách làm cũ
›走去zǒu qùđi đến
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.