走相
mất đi vẻ ngoài ưa nhìn
mất đi vẻ ngoài ưa nhìn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mất tập trung; tâm trí đang lang thang
›走火zǒu huǒbị nổ súng ngoài ý muốn; bắt lửa
›走漏zǒu lòurò rỉ (thông tin, bí mật,...); buôn lậu và trốn thuế; bị tổn thất (mất mát hàng hóa do trộm cắp,...)
›走兽zǒu shòu(động vật) bốn chân; dã thú
›走眼zǒu yǎnmột sai lầm; sơ suất; lỗi phán đoán
›走狗zǒu gǒuchó săn; chó săn mồi; (nghĩa bóng) chó săn; kẻ tay sai
›走为上计zǒu wéi shàng jìxem 三十六計,走為上策|三十六计,走为上策[san1 shi2 liu4 ji4 , zou3 wei2 shang4 ce4]
›走神儿zǒu shén rlơ đễnh; tâm trí lang thang
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.